CHI TIẾT HỌC BỔNG

Học bổng Chính phủ Trung Quốc

Thông tin trong bài đang dùng để minh họa giao diện. Kênh nộp và yêu cầu có thể khác nhau theo cơ sở đào tạo.

Theo dõi nguồn Đối tượng: Ứng viên đại học và sau đại học Thời hạn: [Chưa công bố trong prototype]
01

Tổng quan chương trình

Trang mở đầu bằng bản tóm tắt một màn hình: đối tượng phù hợp, bậc học, nhóm ngành, ngôn ngữ đào tạo, kênh nộp và trạng thái hồ sơ. Nội dung không dùng câu “toàn phần” nếu thông báo có khoản ứng viên vẫn phải tự chi.

Đơn vị cấp học bổng Theo thông báo chính thức
Kênh tiếp nhận Cổng tiếp nhận được công bố từng năm
Ngôn ngữ Tiếng Anh / Trung Quốc tùy chương trình
Thời hạn [Chưa công bố trong prototype]
Cách thức nộp hồ sơ Cổng tiếp nhận được công bố từng năm
02

Điều kiện cần kiểm tra

Tách “điều kiện bắt buộc” khỏi “yếu tố tạo lợi thế”. Người dùng chưa đáp ứng một tiêu chí phải biết còn thời gian cải thiện hay không.

  • Quốc tịch và nhóm đối tượng theo thông báo tuyển sinh.
  • Độ tuổi, bậc học và văn bằng đầu vào tương ứng.
  • Kết quả học tập tối thiểu và yêu cầu quy đổi nếu có.
  • Chứng chỉ ngoại ngữ hoặc điều kiện học chương trình dự bị.
  • Yêu cầu sức khỏe, đề cử, kinh nghiệm hoặc cam kết sau tốt nghiệp.
Kiểm tra hồ sơ theo các nhóm tiêu chí
03

Quyền lợi và phần ứng viên tự chi

Mỗi quyền lợi cần có mô tả phạm vi; bên cạnh đó là danh sách khoản có thể phát sinh.

ĐƯỢC XEM XÉT TÀI TRỢ

Học phí

Phạm vi tài trợ phải điền đúng theo thông báo năm tuyển sinh.

ĐƯỢC XEM XÉT TÀI TRỢ

Sinh hoạt phí

Ghi rõ mức, đơn vị tiền tệ, chu kỳ và điều kiện nhận.

ĐƯỢC XEM XÉT TÀI TRỢ

Chỗ ở

Phân biệt được bố trí, được hỗ trợ hay ứng viên tự thu xếp.

ĐƯỢC XEM XÉT TÀI TRỢ

Bảo hiểm

Nêu loại bảo hiểm và các khoản không nằm trong phạm vi.

Những khoản cần kiểm tra riêng

Vé máy bay, phí hồ sơ, hợp pháp hóa, dịch thuật, visa, khám sức khỏe, ký túc xá vượt định mức, chi phí ban đầu và khoản phát sinh cá nhân.:

04

Danh mục hồ sơ

Danh mục dưới đây là cấu trúc hồ sơ mẫu; yêu cầu thực tế phải được đối chiếu với thông báo chính thức.

01 Phiếu đăng ký theo mẫu
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
02 Bằng và bảng điểm
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
03 Chứng chỉ ngoại ngữ
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
04 Kế hoạch học tập/nghiên cứu
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
05 Thư giới thiệu
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
06 Giấy khám sức khỏe
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
07 Giấy tờ định danh theo yêu cầu
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
08 Tài liệu bổ sung theo ngành
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
05

Mốc chuẩn bị đề xuất

Các mốc chuẩn bị đề xuất tính ngược từ hạn nộp hồ sơ.

T−12 đến T−9 tháng Chọn hướng và củng cố ngoại ngữ
T−8 đến T−5 tháng Chuẩn hóa hồ sơ học thuật và người giới thiệu
T−4 đến T−2 tháng Hoàn thiện bài luận, dịch thuật và đối chiếu
Trước hạn nộp Kiểm tra lần cuối và lưu bằng chứng nộp