CHI TIẾT HỌC BỔNG

Học bổng Chính phủ Nhật Bản

Tổng hợp những thông tin quan trọng về đối tượng, điều kiện, quyền lợi và lộ trình chuẩn bị để ứng viên chủ động đánh giá cơ hội của mình.

Sắp mở Đối tượng: Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ Thời hạn: Cần đối chiếu kênh tuyển sinh tương ứng
01

Tổng quan chương trình

Chương trình dành cho nhiều bậc học và nhóm ngành, mở ra cơ hội học tập tại Hungary trong môi trường giáo dục quốc tế.

Đơn vị cấp học bổng Theo thông báo chính thức
Kênh tiếp nhận Cổng tiếp nhận được công bố từng năm
Ngôn ngữ Tiếng Anh / Hungary tùy chương trình
Thời hạn Cần đối chiếu kênh tuyển sinh tương ứng
02

Điều kiện cần kiểm tra

Tách “điều kiện bắt buộc” khỏi “yếu tố tạo lợi thế”. Người dùng chưa đáp ứng một tiêu chí phải biết còn thời gian cải thiện hay không.

  • Quốc tịch và nhóm đối tượng theo thông báo tuyển sinh.
  • Độ tuổi, bậc học và văn bằng đầu vào tương ứng.
  • Kết quả học tập tối thiểu và yêu cầu quy đổi nếu có.
  • Chứng chỉ ngoại ngữ hoặc điều kiện học chương trình dự bị.
  • Yêu cầu sức khỏe, đề cử, kinh nghiệm hoặc cam kết sau tốt nghiệp.
Kiểm tra hồ sơ theo các nhóm tiêu chí
03

Quyền lợi và phần ứng viên tự chi

Đây là phần quan trọng nhất để tránh hiểu sai. Mỗi quyền lợi cần có mô tả phạm vi; bên cạnh đó là danh sách khoản có thể phát sinh.

ĐƯỢC XEM XÉT TÀI TRỢ

Học phí

Phạm vi tài trợ phải điền đúng theo thông báo năm tuyển sinh.

ĐƯỢC XEM XÉT TÀI TRỢ

Sinh hoạt phí

Ghi rõ mức, đơn vị tiền tệ, chu kỳ và điều kiện nhận.

ĐƯỢC XEM XÉT TÀI TRỢ

Chỗ ở

Phân biệt được bố trí, được hỗ trợ hay ứng viên tự thu xếp.

ĐƯỢC XEM XÉT TÀI TRỢ

Bảo hiểm

Nêu loại bảo hiểm và các khoản không nằm trong phạm vi.

Những khoản cần kiểm tra riêng

Vé máy bay, phí hồ sơ, hợp pháp hóa, dịch thuật, visa, khám sức khỏe, ký túc xá vượt định mức, chi phí ban đầu và khoản phát sinh cá nhân.:

04

Danh mục hồ sơ

01 Phiếu đăng ký theo mẫu
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
02 Bằng và bảng điểm
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
03 Chứng chỉ ngoại ngữ
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
04 Kế hoạch học tập/nghiên cứu
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
05 Thư giới thiệu
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
06 Giấy khám sức khỏe
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
07 Giấy tờ định danh theo yêu cầu
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
08 Tài liệu bổ sung theo ngành
Kiểm tra mẫu và yêu cầu công chứng/dịch thuật.
05

Mốc chuẩn bị đề xuất

Các mốc chuẩn bị đề xuất tính ngược từ hạn nộp hồ sơ.

T−12 đến T−9 tháng Chọn hướng và củng cố ngoại ngữ
T−8 đến T−5 tháng Chuẩn hóa hồ sơ học thuật và người giới thiệu
T−4 đến T−2 tháng Hoàn thiện bài luận, dịch thuật và đối chiếu
Trước hạn nộp Kiểm tra lần cuối và lưu bằng chứng nộp